Mono kali photphit
Mono kali photphit là sản phẩm hóa chất quan trọng có ứng dụng rộng rãi trong nông nghiệp và xử lý nước công nghiệp. Các thông số cốt lõi của nó được hiển thị trong bảng dưới đây:
|
Mặt hàng |
Chi tiết |
|
Tên tiếng Trung/Bí danh |
mono kali photphit, mono kali photphit (tinh thể) |
|
Tên tiếng Anh |
mono kali photphit / mono kali photphit |
|
Công thức hóa học/Trọng lượng phân tử |
KH₂PO₃, 120,09 |
|
Số CAS/EINECS |
CAS: 13977-65-6; EINECS: 604-162-9 |
Tính chất lý hóa: Là tinh thể màu trắng, dễ phân hủy, tan nhiều trong nước và không tan trong etanol; giá trị pH của dung dịch nước 10% là khoảng 4,5; nó ổn định ở nhiệt độ phòng và sẽ giải phóng khí chứa phốt pho{2}}khi bị phân hủy bằng cách đun nóng.
Đề xuất ứng dụng và khả năng tương thích: Trong nông nghiệp, nó có thể được áp dụng bằng cách phun qua lá, tưới/tưới gốc; Nên tránh trộn lẫn với các chế phẩm có tính kiềm mạnh, nồng độ và tần suất cần có sự hướng dẫn chuyên nghiệp. Đối với xử lý nước công nghiệp, liều lượng và điểm định lượng phải được tối ưu hóa theo chất lượng nước và việc đánh giá khả năng tương thích của hệ thống phải được thực hiện tốt.
An toàn và Bảo quản: Gây kích ứng nặng cho mắt (GHS H319); nên đeo thiết bị bảo hộ trong quá trình vận hành và phải duy trì thông gió. Nó phải được niêm phong và bảo quản ở nơi mát, khô và{2}}thông gió tốt, tránh xa các chất oxy hóa mạnh, axit, kiềm và nhiệt độ cao. Trong quá trình vận chuyển, tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và mưa, không vận chuyển cùng với thực phẩm và thức ăn chăn nuôi, đồng thời tuân thủ các quy định của địa phương và SDS mới nhất.
Lời nhắc dành cho các sản phẩm dễ nhầm lẫn: Đừng nhầm lẫn nó với kali dihydrogen photphat (KH₂PO₄, CAS: 7778-77-0). Chất thứ nhất là photphit có photpho hóa trị +3, và chất sau là photphat orthophotphat có photpho hóa trị +5. Chúng có những đặc tính và công dụng khác nhau và không thể thay thế cho nhau.


Chú phổ biến: mono kali photphit, mono kali photphit Trung Quốc

